quá vãng

Học thuật
Thân thiện
quá vãng

Một người đàn ông lớn tuổi ngồi nhìn ra cửa sổ, suy ngẫm về quá vãng của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quá khứ, thời gian đã qua: "quá vãng" chỉ những sự việc, thời gian đã xảy ra trôi qua, không cònhiện tại. Đây một từ sắc thái cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thường ngồi suy về quá vãng. (Anh ấy thường ngồi suy về quá khứ.)
    • Những kỷ niệm quá vãng bỗng ùa về trong tâm trí . (Những kỷ niệm quá khứ bỗng ùa về trong tâm trí .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhìn về quá vãng": hồi tưởng, suy ngẫm về quá khứ.

    • Ông cụ thích ngồi một mình, nhìn về quá vãng. (Ông cụ thích ngồi một mình, hồi tưởng về quá khứ.)
  • "chôn vùi quá vãng": cố gắng quên đi, vượt qua những điều trong quá khứ.

    • ấy quyết tâm chôn vùi quá vãng đau buồn để bắt đầu cuộc sống mới. ( ấy quyết tâm chôn vùi quá khứ đau buồn để bắt đầu cuộc sống mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Quá khứ (danh từ): thời gian đã qua, từ phổ biến đồng nghĩa trực tiếp với "quá vãng".

    • Chúng ta không thể thay đổi quá khứ. (Chúng ta không thể thay đổi thời gian đã qua.)
  • Dĩ vãng (danh từ, từ ): quá khứ, thời đã qua (cùng sắc thái cổ với "quá vãng").

    • Chuyện dĩ vãng đừng nên nhắc lại làm . (Chuyện quá khứ đừng nên nhắc lại làm .)
Từ đồng nghĩa
  • Quá khứ: thời gian đã trôi qua.
  • Dĩ vãng: (từ ) thời đã qua.
  • Ngày xưa: thời gian trước đây, thường gợi nhớ.
Thành ngữ liên quan
  • "Quá vãng bất khả truy": (Thành ngữ Hán Việt) Quá khứ không thể lấy lại được, ý nói những đã qua thì không thể thay đổi.
    • Anh nên nhớ "quá vãng bất khả truy", đừng mãi tiếc nuối. (Anh nên nhớ quá khứ không thể lấy lại, đừng mãi tiếc nuối.)
quá vãng

Một người đàn ông lớn tuổi ngồi nhìn ra cửa sổ, suy ngẫm về quá vãng của mình.

  1. Nh. Quá khứ.